TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

快班

kuàibān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOÁI BAN

快班 nghĩa là lớp học nâng cao, chuyến nhanh.

Nghĩa của 快班

kuàibān

KHOÁI BANDanh từ
  1. Lớp học nâng cao (trong trường)
  2. Chuyến nhanh (tàu, xe buýt, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

快班 nghĩa là gì?

快班 (kuàibān) nghĩa là lớp học nâng cao, chuyến nhanh.

快班 đọc thế nào?

快班 đọc là kuàibān (pinyin).

Âm Hán Việt của 快班 là gì?

Âm Hán Việt của 快班 là "khoái ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.