TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

快照

kuàizhào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOÁI CHIẾU

快照 nghĩa là ảnh chụp nhanh, bức ảnh.

Nghĩa của 快照

kuàizhào

KHOÁI CHIẾUDanh từ
  1. Ảnh chụp nhanh
  2. Bức ảnh

Câu hỏi thường gặp

快照 nghĩa là gì?

快照 (kuàizhào) nghĩa là ảnh chụp nhanh, bức ảnh.

快照 đọc thế nào?

快照 đọc là kuàizhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 快照 là gì?

Âm Hán Việt của 快照 là "khoái chiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.