TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

快筛

kuàishāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 快篩

Âm Hán Việt KHOÁI SI

快筛 nghĩa là Xét nghiệm chẩn đoán nhanh (RDT), viết tắt của 快速筛检 (kuàisùshāijiǎn).

Nghĩa của 快筛

kuàishāi

KHOÁI SIphồn thể 快篩
  1. Xét nghiệm chẩn đoán nhanh (RDT), viết tắt của 快速筛检 (kuàisùshāijiǎn)

Câu hỏi thường gặp

快筛 nghĩa là gì?

快筛 (kuàishāi) nghĩa là Xét nghiệm chẩn đoán nhanh (RDT), viết tắt của 快速筛检 (kuàisùshāijiǎn).

快筛 đọc thế nào?

快筛 đọc là kuàishāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 快筛 là gì?

Âm Hán Việt của 快筛 là "khoái si".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.