TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

念叨

niàndao giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIỆM THAO

念叨 nghĩa là thường xuyên nói về, nhớ lại.

Nghĩa của 念叨

niàndao

NIỆM THAOĐộng từ
  1. Thường xuyên nói về
  2. Nhớ lại
  3. Lặp đi lặp lại
  4. Cằn nhằn
  5. Thảo luận

Câu hỏi thường gặp

念叨 nghĩa là gì?

念叨 (niàndao) nghĩa là thường xuyên nói về, nhớ lại.

念叨 đọc thế nào?

念叨 đọc là niàndao (pinyin).

Âm Hán Việt của 念叨 là gì?

Âm Hán Việt của 念叨 là "niệm thao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.