TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

念佛

niànfó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIỆM PHẬT

念佛 nghĩa là cầu nguyện phật, niệm danh hiệu phật.

Nghĩa của 念佛

niànfó

NIỆM PHẬTĐộng từ
  1. Cầu nguyện Phật
  2. Niệm danh hiệu Phật

Thành ngữ có 念佛

  • 数珠念佛 — Lần chuỗi hạt và niệm danh hiệu Phật

Câu hỏi thường gặp

念佛 nghĩa là gì?

念佛 (niànfó) nghĩa là cầu nguyện phật, niệm danh hiệu phật.

念佛 đọc thế nào?

念佛 đọc là niànfó (pinyin).

Âm Hán Việt của 念佛 là gì?

Âm Hán Việt của 念佛 là "niệm phật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.