TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

念珠

niànzhū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIỆM CHÂU
Lượng từ đi kèm: 串 (chuàn)

念珠 nghĩa là tràng hạt, tràng hạt mân côi.

Nghĩa của 念珠

niànzhū

NIỆM CHÂUDanh từ
  1. Tràng hạt
  2. Tràng hạt Mân Côi
  3. Hạt Mân Côi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 念珠

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

念珠 nghĩa là gì?

念珠 (niànzhū) nghĩa là tràng hạt, tràng hạt mân côi.

念珠 đọc thế nào?

念珠 đọc là niànzhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 念珠 là gì?

Âm Hán Việt của 念珠 là "niệm châu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.