TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忸

niǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NỮU
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: nữu

忸 nghĩa là quen với, đỏ mặt.

Nghĩa của 忸

niǔ

NỮU
  1. Quen với
  2. Đỏ mặt
  3. Nhút nhát

Từ ghép có 忸

Câu hỏi thường gặp

忸 nghĩa là gì?

忸 (niǔ) nghĩa là quen với, đỏ mặt.

忸 đọc thế nào?

忸 đọc là niǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 忸 là gì?

Âm Hán Việt của 忸 là "nữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.