TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

念诵

niànsòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 念誦

Âm Hán Việt NIỆM TỤNG

念诵 nghĩa là đọc ra, đọc thuộc lòng.

Nghĩa của 念诵

niànsòng

NIỆM TỤNGĐộng từphồn thể 念誦
  1. Đọc ra
  2. Đọc thuộc lòng
  3. Nhớ đến ai (khi nói về điều gì khác)

Câu hỏi thường gặp

念诵 nghĩa là gì?

念诵 (niànsòng) nghĩa là đọc ra, đọc thuộc lòng.

念诵 đọc thế nào?

念诵 đọc là niànsòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 念诵 là gì?

Âm Hán Việt của 念诵 là "niệm tụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.