TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忽视

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
hūshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 忽視

Âm Hán Việt HỐT THỊ

忽视 nghĩa là sao nhãng, bỏ qua.

Nghĩa của 忽视

hūshì

HỐT THỊĐộng từphồn thể 忽視
  1. Sao nhãng; bỏ qua; không để ý; phớt lờ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 忽视

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

忽视 nghĩa là gì?

忽视 (hūshì) nghĩa là sao nhãng, bỏ qua.

忽视 đọc thế nào?

忽视 đọc là hūshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 忽视 là gì?

Âm Hán Việt của 忽视 là "hốt thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.