TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忽闪

hūshǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 忽閃

Âm Hán Việt HỐT THIỂM

忽闪 nghĩa là lấp lánh, loé lên.

Nghĩa của 忽闪

hūshǎn

HỐT THIỂMĐộng từ, Danh từphồn thể 忽閃
  1. Lấp lánh
  2. Loé lên
  3. Toé sáng
  4. Chớp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 忽闪

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

忽闪 nghĩa là gì?

忽闪 (hūshǎn) nghĩa là lấp lánh, loé lên.

忽闪 đọc thế nào?

忽闪 đọc là hūshǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 忽闪 là gì?

Âm Hán Việt của 忽闪 là "hốt thiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.