TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

忽高忽低

hūgāohūdī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỐT CAO HỐT ĐÊ

忽高忽低 nghĩa là Lúc tăng vọt lúc giảm mạnh.

Nghĩa của 忽高忽低

hūgāohūdī

HỐT CAO HỐT ĐÊ
  1. Lúc tăng vọt lúc giảm mạnh

Câu hỏi thường gặp

忽高忽低 nghĩa là gì?

忽高忽低 (hūgāohūdī) nghĩa là Lúc tăng vọt lúc giảm mạnh.

忽高忽低 đọc thế nào?

忽高忽低 đọc là hūgāohūdī (pinyin).

Âm Hán Việt của 忽高忽低 là gì?

Âm Hán Việt của 忽高忽低 là "hốt cao hốt đê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.