TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怀乡

huáixiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懷鄉

Âm Hán Việt HOÀI HƯƠNG

怀乡 nghĩa là nhớ nhà.

Nghĩa của 怀乡

huáixiāng

HOÀI HƯƠNGĐộng từphồn thể 懷鄉
  1. Nhớ nhà

Câu hỏi thường gặp

怀乡 nghĩa là gì?

怀乡 (huáixiāng) nghĩa là nhớ nhà.

怀乡 đọc thế nào?

怀乡 đọc là huáixiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 怀乡 là gì?

Âm Hán Việt của 怀乡 là "hoài hương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.