怀恨在心 nghĩa là Ôm giữ cảm giác khó chịu trong lòng.
Nghĩa của 怀恨在心
huáihènzàixīn
HOÀI HẬN TẠI TÂMCụm từphồn thể 懷恨在心
Ôm giữ cảm giác khó chịu trong lòng
Câu hỏi thường gặp
怀恨在心 nghĩa là gì?
怀恨在心 (huáihènzàixīn) nghĩa là Ôm giữ cảm giác khó chịu trong lòng.
怀恨在心 đọc thế nào?
怀恨在心 đọc là huáihènzàixīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 怀恨在心 là gì?
Âm Hán Việt của 怀恨在心 là "hoài hận tại tâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.