TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怀才不遇

huáicáibùyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懷才不遇

Âm Hán Việt HOÀI TÀI BẤT NGỘ

怀才不遇 nghĩa là Có tài nhưng không gặp thời.

Nghĩa của 怀才不遇

huáicáibùyù

HOÀI TÀI BẤT NGỘphồn thể 懷才不遇
  1. thành ngữ Có tài nhưng không gặp thời
  2. Người có tài nhưng không được công nhận

Câu hỏi thường gặp

怀才不遇 nghĩa là gì?

怀才不遇 (huáicáibùyù) nghĩa là Có tài nhưng không gặp thời.

怀才不遇 đọc thế nào?

怀才不遇 đọc là huáicáibùyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 怀才不遇 là gì?

Âm Hán Việt của 怀才不遇 là "hoài tài bất ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.