TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怀抱

huáibào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懷抱

Âm Hán Việt HOÀI BÃO

怀抱 nghĩa là ôm ấp, trân trọng.

Nghĩa của 怀抱

huáibào

HOÀI BÃOĐộng từ, Danh từphồn thể 懷抱
  1. Ôm ấp
  2. Trân trọng
  3. Trong vòng tay (gia đình)
  4. Ôm lấy (cũng nghĩa bóng như lý tưởng, khát vọng v.v.)

Câu hỏi thường gặp

怀抱 nghĩa là gì?

怀抱 (huáibào) nghĩa là ôm ấp, trân trọng.

怀抱 đọc thế nào?

怀抱 đọc là huáibào (pinyin).

Âm Hán Việt của 怀抱 là gì?

Âm Hán Việt của 怀抱 là "hoài bão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.