TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怀春

huáichūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懷春

Âm Hán Việt HOÀI XUÂN

怀春 nghĩa là khao khát tình yêu.

Nghĩa của 怀春

huáichūn

HOÀI XUÂNĐộng từphồn thể 懷春
  1. của thiếu nữ Khao khát tình yêu

Câu hỏi thường gặp

怀春 nghĩa là gì?

怀春 (huáichūn) nghĩa là khao khát tình yêu.

怀春 đọc thế nào?

怀春 đọc là huáichūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 怀春 là gì?

Âm Hán Việt của 怀春 là "hoài xuân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.