TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怀有

huáiyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懷有

Âm Hán Việt HOÀI HỮU

怀有 nghĩa là có trong người.

Nghĩa của 怀有

huáiyǒu

HOÀI HỮUĐộng từphồn thể 懷有
  1. Có trong người (tình cảm, tài năng, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 怀有

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

怀有 nghĩa là gì?

怀有 (huáiyǒu) nghĩa là có trong người.

怀有 đọc thế nào?

怀有 đọc là huáiyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 怀有 là gì?

Âm Hán Việt của 怀有 là "hoài hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.