TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怀柔

huáiróu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懷柔

Âm Hán Việt HOÀI NHU

怀柔 nghĩa là hòa giải, xoa dịu.

Nghĩa của 怀柔

huáiróu

HOÀI NHUĐộng từ, Tên riêngphồn thể 懷柔
  1. Hòa giải
  2. Xoa dịu

Huáiróu

HOÀI NHUĐộng từ, Tên riêngphồn thể 懷柔tên riêng
  1. Huairou, một quận của Bắc Kinh

Câu hỏi thường gặp

怀柔 nghĩa là gì?

怀柔 (huáiróu, huáiróu) nghĩa là hòa giải, xoa dịu.

怀柔 đọc thế nào?

怀柔 đọc là huáiróu (pinyin).

Âm Hán Việt của 怀柔 là gì?

Âm Hán Việt của 怀柔 là "hoài nhu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.