TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怀里

huáilǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懷裡

Âm Hán Việt HOÀI LÝ

怀里 nghĩa là vòng tay, ngực.

Nghĩa của 怀里

huáilǐ

HOÀI LÝDanh từphồn thể 懷裡
  1. Vòng tay
  2. Ngực

Câu hỏi thường gặp

怀里 nghĩa là gì?

怀里 (huáilǐ) nghĩa là vòng tay, ngực.

怀里 đọc thế nào?

怀里 đọc là huáilǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 怀里 là gì?

Âm Hán Việt của 怀里 là "hoài lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.