TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

态子

tàizi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 態子

Âm Hán Việt THÁI TỬ

态子 nghĩa là Trạng thái của vật chất (rắn, lỏng hoặc khí).

Nghĩa của 态子

tàizi

THÁI TỬphồn thể 態子
  1. Trạng thái của vật chất (rắn, lỏng hoặc khí)

Câu hỏi thường gặp

态子 nghĩa là gì?

态子 (tàizi) nghĩa là Trạng thái của vật chất (rắn, lỏng hoặc khí).

态子 đọc thế nào?

态子 đọc là tàizi (pinyin).

Âm Hán Việt của 态子 là gì?

Âm Hán Việt của 态子 là "thái tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.