态子 nghĩa là Trạng thái của vật chất (rắn, lỏng hoặc khí).
Nghĩa của 态子
tàizi
THÁI TỬphồn thể 態子
Trạng thái của vật chất (rắn, lỏng hoặc khí)
Câu hỏi thường gặp
态子 nghĩa là gì?
态子 (tàizi) nghĩa là Trạng thái của vật chất (rắn, lỏng hoặc khí).
态子 đọc thế nào?
态子 đọc là tàizi (pinyin).
Âm Hán Việt của 态子 là gì?
Âm Hán Việt của 态子 là "thái tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.