怎一个愁字了得
Phồn thể: 怎一個愁字了得
怎一个愁字了得 nghĩa là (câu cuối của bài thơ 声声慢 (Shēngshēng Màn) của nhà thơ Tống Lý Thanh Chiếu 李清照 (Lǐ Qīngzhào)).
Nghĩa của 怎一个愁字了得
zěnyīgèchóuzìliǎodé
CHẨM NHẤT CÁ SẦU TỰ LIỄU ĐẮCphồn thể 怎一個愁字了得- (câu cuối của bài thơ 声声慢 (Shēngshēng Màn) của nhà thơ Tống Lý Thanh Chiếu 李清照 (Lǐ Qīngzhào))
- Làm sao có thể diễn tả bằng một chữ "sầu"?
- Làm sao có thể diễn tả nỗi buồn như vậy?
Câu hỏi thường gặp
怎一个愁字了得 nghĩa là gì?
怎一个愁字了得 (zěnyīgèchóuzìliǎodé) nghĩa là (câu cuối của bài thơ 声声慢 (Shēngshēng Màn) của nhà thơ Tống Lý Thanh Chiếu 李清照 (Lǐ Qīngzhào)).
怎一个愁字了得 đọc thế nào?
怎一个愁字了得 đọc là zěnyīgèchóuzìliǎodé (pinyin).
Âm Hán Việt của 怎一个愁字了得 là gì?
Âm Hán Việt của 怎一个愁字了得 là "chẩm nhất cá sầu tự liễu đắc".