TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怎么

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zěnme giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 怎麼, 怎麽

Âm Hán Việt CHẨM MA

怎么 nghĩa là thế nào, như thế nào, sao, tại sao.

Nghĩa của 怎么

zěnme

CHẨM MAPhó từ, Động từphồn thể 怎麼
  1. Thế nào, như thế nào
  2. Sao, tại sao
  3. Cái gì?
  4. Tại sao?
  5. Như thế nào?

zěnme

CHẨM MAphồn thể 怎麽
  1. Biến thể của 怎么 (zěnme)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 怎么

Đồng nghĩa

Từ ghép có 怎么

Câu ví dụ với 怎么

  • 怎么说他都不肯去。 Nói thế nào anh ấy cũng không chịu đi.Tatoeba #3526237
  • 你想怎么说就说吧。 Anh muốn nói thế nào thì cứ nói đi.Tatoeba #3526243
  • 你怎么会不知道? Tại sao bạn lại có thể không biết được?Tatoeba #334830
  • 他怎么敢抱怨? Tā zěnme gǎn bàoyuàn?Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ?Tatoeba #683625
  • 「怎么没跟我们说呢?」「你们又没问。」 "Sao lại không nói với chúng tôi thế?" "Các bạn có hỏi đâu."Tatoeba #12872720
  • 妈,怎么爸爸一批评我,你就敲边鼓! Mā, zěnme bàba yī pīpíng wǒ, nǐ jiù qiāobiāngǔ!Mẹ, sao ba vừa phê bình con là mẹ liền đứng bên cổ vũ thế!Tatoeba #3709233
  • 我们女同志怎么不行?妇女能顶半边天嘛! Phụ nữ chúng tôi sao lại không được? Phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời mà!Tatoeba #3709215
  • 我怎么比得上你呢,你有个铁饭碗,饿不着! Tớ làm sao sánh với cậu được, cậu có cái cần câu cơm vững chắc, không đói được đâu!Tatoeba #3709237

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

怎么 nghĩa là gì?

怎么 (zěnme) nghĩa là thế nào, như thế nào, sao, tại sao.

怎么 đọc thế nào?

怎么 đọc là zěnme (pinyin).

Âm Hán Việt của 怎么 là gì?

Âm Hán Việt của 怎么 là "chẩm ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.