TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怒形于色

nùxíngyúsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 怒形於色

Âm Hán Việt NỘ HÌNH VU SẮC

怒形于色 nghĩa là Để lộ sự tức giận (thành ngữ); giận dữ hiện rõ trên mặt.

Nghĩa của 怒形于色

nùxíngyúsè

NỘ HÌNH VU SẮCphồn thể 怒形於色
  1. Để lộ sự tức giận (thành ngữ); giận dữ hiện rõ trên mặt

Câu hỏi thường gặp

怒形于色 nghĩa là gì?

怒形于色 (nùxíngyúsè) nghĩa là Để lộ sự tức giận (thành ngữ); giận dữ hiện rõ trên mặt.

怒形于色 đọc thế nào?

怒形于色 đọc là nùxíngyúsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 怒形于色 là gì?

Âm Hán Việt của 怒形于色 là "nộ hình vu sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.