怒气攻心 nghĩa là Cảm xúc mạnh đột ngột tấn công tim, dẫn đến ngất v.v.
Nghĩa của 怒气攻心
nùqìgōngxīn
NỘ KHÍ CÔNG TÂMphồn thể 怒氣攻心
Đông y Cảm xúc mạnh đột ngột tấn công tim, dẫn đến ngất v.v.
nghĩa bóng Nổi cơn thịnh nộ
Câu hỏi thường gặp
怒气攻心 nghĩa là gì?
怒气攻心 (nùqìgōngxīn) nghĩa là Cảm xúc mạnh đột ngột tấn công tim, dẫn đến ngất v.v.
怒气攻心 đọc thế nào?
怒气攻心 đọc là nùqìgōngxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 怒气攻心 là gì?
Âm Hán Việt của 怒气攻心 là "nộ khí công tâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.