怒目切齿 nghĩa là Nghiến răng nghiến lợi trong cơn giận.
Nghĩa của 怒目切齿
nùmùqièchǐ
NỘ MỤC THIẾT XỈphồn thể 怒目切齒
Nghiến răng nghiến lợi trong cơn giận
Câu hỏi thường gặp
怒目切齿 nghĩa là gì?
怒目切齿 (nùmùqièchǐ) nghĩa là Nghiến răng nghiến lợi trong cơn giận.
怒目切齿 đọc thế nào?
怒目切齿 đọc là nùmùqièchǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 怒目切齿 là gì?
Âm Hán Việt của 怒目切齿 là "nộ mục thiết xỉ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.