TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怒目切齿

nùmùqièchǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 怒目切齒

Âm Hán Việt NỘ MỤC THIẾT XỈ

怒目切齿 nghĩa là Nghiến răng nghiến lợi trong cơn giận.

Nghĩa của 怒目切齿

nùmùqièchǐ

NỘ MỤC THIẾT XỈphồn thể 怒目切齒
  1. Nghiến răng nghiến lợi trong cơn giận

Câu hỏi thường gặp

怒目切齿 nghĩa là gì?

怒目切齿 (nùmùqièchǐ) nghĩa là Nghiến răng nghiến lợi trong cơn giận.

怒目切齿 đọc thế nào?

怒目切齿 đọc là nùmùqièchǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 怒目切齿 là gì?

Âm Hán Việt của 怒目切齿 là "nộ mục thiết xỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.