TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怒目

nùmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NỘ MỤC

怒目 nghĩa là mắt trừng trừng, trừng mắt.

Nghĩa của 怒目

nùmù

NỘ MỤCPhó từ, Danh từ, Động từ
  1. Mắt trừng trừng
  2. Trừng mắt

Thành ngữ có 怒目

Câu hỏi thường gặp

怒目 nghĩa là gì?

怒目 (nùmù) nghĩa là mắt trừng trừng, trừng mắt.

怒目 đọc thế nào?

怒目 đọc là nùmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 怒目 là gì?

Âm Hán Việt của 怒目 là "nộ mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.