TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怕死鬼

pàsǐguǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẠ TỬ QUỶ

怕死鬼 nghĩa là sợ chết.

Nghĩa của 怕死鬼

pàsǐguǐ

PHẠ TỬ QUỶ
  1. Sợ chết (thuật ngữ khinh miệt)

Câu hỏi thường gặp

怕死鬼 nghĩa là gì?

怕死鬼 (pàsǐguǐ) nghĩa là sợ chết.

怕死鬼 đọc thế nào?

怕死鬼 đọc là pàsǐguǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 怕死鬼 là gì?

Âm Hán Việt của 怕死鬼 là "phạ tử quỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.