TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怕生

pàshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẠ SINH

怕生 nghĩa là sợ người lạ.

Nghĩa của 怕生

pàshēng

PHẠ SINHĐộng từ
  1. Sợ người lạ
  2. Sợ người lạ (trẻ nhỏ)

Câu hỏi thường gặp

怕生 nghĩa là gì?

怕生 (pàshēng) nghĩa là sợ người lạ.

怕生 đọc thế nào?

怕生 đọc là pàshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 怕生 là gì?

Âm Hán Việt của 怕生 là "phạ sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.