TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怜香惜玉

liánxiāngxīyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 憐香惜玉

Âm Hán Việt LIÊN HƯƠNG TÍCH NGỌC

怜香惜玉 nghĩa là Có cảm giác dịu dàng, che chở phái nữ.

Nghĩa của 怜香惜玉

liánxiāngxīyù

LIÊN HƯƠNG TÍCH NGỌCCụm từphồn thể 憐香惜玉
  1. thành ngữ Có cảm giác dịu dàng, che chở phái nữ
  2. Thương hương tiếc ngọc, thương hoa tiếc ngọc
    • 「^死到臨頭,自身難保,居然 尚 有 憐香惜玉 之 心。」- Chết đến cổ họng, thân không giữ nổi lại còn thương hoa tiếc ngọc.

Câu hỏi thường gặp

怜香惜玉 nghĩa là gì?

怜香惜玉 (liánxiāngxīyù) nghĩa là Có cảm giác dịu dàng, che chở phái nữ.

怜香惜玉 đọc thế nào?

怜香惜玉 đọc là liánxiāngxīyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 怜香惜玉 là gì?

Âm Hán Việt của 怜香惜玉 là "liên hương tích ngọc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.