TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

思之心痛

sīzhīxīntòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ CHI TÂM THỐNG

思之心痛 nghĩa là Một suy nghĩ gây đau lòng.

Nghĩa của 思之心痛

sīzhīxīntòng

TƯ CHI TÂM THỐNG
  1. thành ngữ Một suy nghĩ gây đau lòng

Câu hỏi thường gặp

思之心痛 nghĩa là gì?

思之心痛 (sīzhīxīntòng) nghĩa là Một suy nghĩ gây đau lòng.

思之心痛 đọc thế nào?

思之心痛 đọc là sīzhīxīntòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 思之心痛 là gì?

Âm Hán Việt của 思之心痛 là "tư chi tâm thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.