TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

思乡病

sīxiāngbìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 思鄉病

Âm Hán Việt TƯ HƯƠNG BỆNH

思乡病 nghĩa là nỗi nhớ nhà.

Nghĩa của 思乡病

sīxiāngbìng

TƯ HƯƠNG BỆNHphồn thể 思鄉病
  1. Nỗi nhớ nhà

Câu hỏi thường gặp

思乡病 nghĩa là gì?

思乡病 (sīxiāngbìng) nghĩa là nỗi nhớ nhà.

思乡病 đọc thế nào?

思乡病 đọc là sīxiāngbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 思乡病 là gì?

Âm Hán Việt của 思乡病 là "tư hương bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.