TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

思亲

sīqīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 思親

Âm Hán Việt TƯ THÂN

思亲 nghĩa là nhớ bố mẹ, cảm thấy nhớ nhà, nhớ người thân.

Nghĩa của 思亲

sīqīn

TƯ THÂNphồn thể 思親
  1. Nhớ bố mẹ
  2. Cảm thấy nhớ nhà, nhớ người thân

Câu hỏi thường gặp

思亲 nghĩa là gì?

思亲 (sīqīn) nghĩa là nhớ bố mẹ, cảm thấy nhớ nhà, nhớ người thân.

思亲 đọc thế nào?

思亲 đọc là sīqīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 思亲 là gì?

Âm Hán Việt của 思亲 là "tư thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.