TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

思密达

sīmìdá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 思密達

Âm Hán Việt TƯ MẬT ĐẠT

思密达 nghĩa là người hàn quốc.

Nghĩa của 思密达

sīmìdá

TƯ MẬT ĐẠTTrợ từ, Danh từphồn thể 思密達
  1. tiếng lóng (dùng cuối câu để bắt chước cách nói tiếng Hàn) (từ mượn đuôi động từ tiếng Hàn "seumnida")
  2. hài hước Người Hàn Quốc

Câu hỏi thường gặp

思密达 nghĩa là gì?

思密达 (sīmìdá) nghĩa là người hàn quốc.

思密达 đọc thế nào?

思密达 đọc là sīmìdá (pinyin).

Âm Hán Việt của 思密达 là gì?

Âm Hán Việt của 思密达 là "tư mật đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.