TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

思前想后

sīqiánxiǎnghòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 思前想後

Âm Hán Việt TƯ TIỀN TƯỞNG HẬU

思前想后 nghĩa là Cân nhắc nguyên nhân quá khứ và hệ quả tương lai (thành ngữ); suy nghĩ về quá khứ và tương lai.

Nghĩa của 思前想后

sīqiánxiǎnghòu

TƯ TIỀN TƯỞNG HẬUCụm từphồn thể 思前想後
  1. Cân nhắc nguyên nhân quá khứ và hệ quả tương lai (thành ngữ); suy nghĩ về quá khứ và tương lai
  2. Suy ngẫm về lý do và sự kết nối

Câu hỏi thường gặp

思前想后 nghĩa là gì?

思前想后 (sīqiánxiǎnghòu) nghĩa là Cân nhắc nguyên nhân quá khứ và hệ quả tương lai (thành ngữ); suy nghĩ về quá khứ và tương lai.

思前想后 đọc thế nào?

思前想后 đọc là sīqiánxiǎnghòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 思前想后 là gì?

Âm Hán Việt của 思前想后 là "tư tiền tưởng hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.