思前想后
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 思前想後
思前想后 nghĩa là Cân nhắc nguyên nhân quá khứ và hệ quả tương lai (thành ngữ); suy nghĩ về quá khứ và tương lai.
Nghĩa của 思前想后
sīqiánxiǎnghòu
TƯ TIỀN TƯỞNG HẬUCụm từphồn thể 思前想後- Cân nhắc nguyên nhân quá khứ và hệ quả tương lai (thành ngữ); suy nghĩ về quá khứ và tương lai
- Suy ngẫm về lý do và sự kết nối
Câu hỏi thường gặp
思前想后 nghĩa là gì?
思前想后 (sīqiánxiǎnghòu) nghĩa là Cân nhắc nguyên nhân quá khứ và hệ quả tương lai (thành ngữ); suy nghĩ về quá khứ và tương lai.
思前想后 đọc thế nào?
思前想后 đọc là sīqiánxiǎnghòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 思前想后 là gì?
Âm Hán Việt của 思前想后 là "tư tiền tưởng hậu".