TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

思想史

sīxiǎngshǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ TƯỞNG SỬ

思想史 nghĩa là lịch sử tư tưởng.

Nghĩa của 思想史

sīxiǎngshǐ

TƯ TƯỞNG SỬ
  1. Lịch sử tư tưởng

Câu hỏi thường gặp

思想史 nghĩa là gì?

思想史 (sīxiǎngshǐ) nghĩa là lịch sử tư tưởng.

思想史 đọc thế nào?

思想史 đọc là sīxiǎngshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 思想史 là gì?

Âm Hán Việt của 思想史 là "tư tưởng sử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.