TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

思想顽钝

sīxiǎngwándùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 思想頑鈍

Âm Hán Việt TƯ TƯỞNG NGOAN ĐỘN

思想顽钝 nghĩa là tư duy chậm chạp, thờ ơ.

Nghĩa của 思想顽钝

sīxiǎngwándùn

TƯ TƯỞNG NGOAN ĐỘNphồn thể 思想頑鈍
  1. Tư duy chậm chạp
  2. Thờ ơ

Câu hỏi thường gặp

思想顽钝 nghĩa là gì?

思想顽钝 (sīxiǎngwándùn) nghĩa là tư duy chậm chạp, thờ ơ.

思想顽钝 đọc thế nào?

思想顽钝 đọc là sīxiǎngwándùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 思想顽钝 là gì?

Âm Hán Việt của 思想顽钝 là "tư tưởng ngoan độn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.