TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

思想意识

sīxiǎngyìshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 思想意識

Âm Hán Việt TƯ TƯỞNG Ý THỨC

思想意识 nghĩa là ý thức.

Nghĩa của 思想意识

sīxiǎngyìshí

TƯ TƯỞNG Ý THỨCDanh từphồn thể 思想意識
  1. Ý thức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 思想意识

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

思想意识 nghĩa là gì?

思想意识 (sīxiǎngyìshí) nghĩa là ý thức.

思想意识 đọc thế nào?

思想意识 đọc là sīxiǎngyìshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 思想意识 là gì?

Âm Hán Việt của 思想意识 là "tư tưởng ý thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.