TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

思春

sīchūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ XUÂN

思春 nghĩa là Giống như 怀春 (huáichūn).

Nghĩa của 思春

sīchūn

TƯ XUÂNĐộng từ
  1. Giống như 怀春 (huáichūn)

Từ ghép có 思春

Câu hỏi thường gặp

思春 nghĩa là gì?

思春 (sīchūn) nghĩa là Giống như 怀春 (huáichūn).

思春 đọc thế nào?

思春 đọc là sīchūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 思春 là gì?

Âm Hán Việt của 思春 là "tư xuân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.