TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

思春期

sīchūnqī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ XUÂN KỲ

思春期 nghĩa là Độ tuổi khi con gái bắt đầu phát triển tình cảm với người khác giới.

Nghĩa của 思春期

sīchūnqī

TƯ XUÂN KỲDanh từ
  1. Độ tuổi khi con gái bắt đầu phát triển tình cảm với người khác giới
  2. Dậy thì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 思春期

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

思春期 nghĩa là gì?

思春期 (sīchūnqī) nghĩa là Độ tuổi khi con gái bắt đầu phát triển tình cảm với người khác giới.

思春期 đọc thế nào?

思春期 đọc là sīchūnqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 思春期 là gì?

Âm Hán Việt của 思春期 là "tư xuân kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.