思春期 (sīchūnqī) nghĩa là Độ tuổi khi con gái bắt đầu phát triển tình cảm với người khác giới.
思春期 đọc thế nào?
思春期 đọc là sīchūnqī (pinyin).
Âm Hán Việt của 思春期 là gì?
Âm Hán Việt của 思春期 là "tư xuân kỳ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.