TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

怡人

yírén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DI NHÂN

怡人 nghĩa là thú vị.

Nghĩa của 怡人

yírén

DI NHÂNĐộng từ, Tính từ
  1. Thú vị

Câu hỏi thường gặp

怡人 nghĩa là gì?

怡人 (yírén) nghĩa là thú vị.

怡人 đọc thế nào?

怡人 đọc là yírén (pinyin).

Âm Hán Việt của 怡人 là gì?

Âm Hán Việt của 怡人 là "di nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.