急于求成
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 急於求成
急于求成 nghĩa là Nóng vội đạt kết quả (thành ngữ); muốn thành công ngay lập tức.
Nghĩa của 急于求成
jíyúqiúchéng
CẤP VU CẦU THÀNHCụm từphồn thể 急於求成- Nóng vội đạt kết quả (thành ngữ); muốn thành công ngay lập tức
- Nôn nóng kết quả
- Nóng vội
Câu hỏi thường gặp
急于求成 nghĩa là gì?
急于求成 (jíyúqiúchéng) nghĩa là Nóng vội đạt kết quả (thành ngữ); muốn thành công ngay lập tức.
急于求成 đọc thế nào?
急于求成 đọc là jíyúqiúchéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 急于求成 là gì?
Âm Hán Việt của 急于求成 là "cấp vu cầu thành".