急人之难 nghĩa là Nóng lòng giúp người khác giải quyết khó khăn.
Nghĩa của 急人之难
jírénzhīnàn
CẤP NHÂN CHI NẠNphồn thể 急人之難
thành ngữ Nóng lòng giúp người khác giải quyết khó khăn
Câu hỏi thường gặp
急人之难 nghĩa là gì?
急人之难 (jírénzhīnàn) nghĩa là Nóng lòng giúp người khác giải quyết khó khăn.
急人之难 đọc thế nào?
急人之难 đọc là jírénzhīnàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 急人之难 là gì?
Âm Hán Việt của 急人之难 là "cấp nhân chi nạn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.