TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

急剧

jíjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 急劇

Âm Hán Việt CẤP KỊCH

急剧 nghĩa là nhanh chóng, đột ngột.

Nghĩa của 急剧

jíjù

CẤP KỊCHTính từphồn thể 急劇
  1. Nhanh chóng; đột ngột

Câu hỏi thường gặp

急剧 nghĩa là gì?

急剧 (jíjù) nghĩa là nhanh chóng, đột ngột.

急剧 đọc thế nào?

急剧 đọc là jíjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 急剧 là gì?

Âm Hán Việt của 急剧 là "cấp kịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.