TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

急功近利

jígōngjìnlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẤP CÔNG CẬN LỢI

急功近利 nghĩa là Cầu lợi ngay lập tức (thành ngữ); tầm nhìn thiển cận, chỉ nhìn vào lợi ích nhanh chóng.

Nghĩa của 急功近利

jígōngjìnlì

CẤP CÔNG CẬN LỢICụm từ
  1. Cầu lợi ngay lập tức (thành ngữ); tầm nhìn thiển cận, chỉ nhìn vào lợi ích nhanh chóng

Câu hỏi thường gặp

急功近利 nghĩa là gì?

急功近利 (jígōngjìnlì) nghĩa là Cầu lợi ngay lập tức (thành ngữ); tầm nhìn thiển cận, chỉ nhìn vào lợi ích nhanh chóng.

急功近利 đọc thế nào?

急功近利 đọc là jígōngjìnlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 急功近利 là gì?

Âm Hán Việt của 急功近利 là "cấp công cận lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.