TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

急务

jíwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 急務

Âm Hán Việt CẤP VỤ

急务 nghĩa là nhiệm vụ khẩn cấp, vấn đề cấp bách.

Nghĩa của 急务

jíwù

CẤP VỤDanh từphồn thể 急務
  1. Nhiệm vụ khẩn cấp
  2. Vấn đề cấp bách

Câu hỏi thường gặp

急务 nghĩa là gì?

急务 (jíwù) nghĩa là nhiệm vụ khẩn cấp, vấn đề cấp bách.

急务 đọc thế nào?

急务 đọc là jíwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 急务 là gì?

Âm Hán Việt của 急务 là "cấp vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.