TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

急婚族

jíhūnzú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẤP HÔN TỘC

急婚族 nghĩa là Những người vội vã kết hôn.

Nghĩa của 急婚族

jíhūnzú

CẤP HÔN TỘC
  1. khẩu ngữ Những người vội vã kết hôn

Câu hỏi thường gặp

急婚族 nghĩa là gì?

急婚族 (jíhūnzú) nghĩa là Những người vội vã kết hôn.

急婚族 đọc thế nào?

急婚族 đọc là jíhūnzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 急婚族 là gì?

Âm Hán Việt của 急婚族 là "cấp hôn tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.