急性
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cấp tính” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
急性 nghĩa là cấp tính.
Nghĩa của 急性
jíxìng
CẤP TÍNHTính từ- Cấp tính
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 急性
Trái nghĩa
Từ ghép có 急性
Câu hỏi thường gặp
急性 nghĩa là gì?
急性 (jíxìng) nghĩa là cấp tính.
急性 đọc thế nào?
急性 đọc là jíxìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 急性 là gì?
Âm Hán Việt của 急性 là "cấp tính".