TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

慢性

mànxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠN TÍNH

慢性 nghĩa là chậm và kiên nhẫn, mãn tính.

Nghĩa của 慢性

mànxìng

MẠN TÍNHTính từ
  1. Chậm và kiên nhẫn
  2. Mãn tính (bệnh)
  3. Tác dụng chậm (ví dụ: chất độc chậm)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 慢性

Trái nghĩa

Từ ghép có 慢性

Câu hỏi thường gặp

慢性 nghĩa là gì?

慢性 (mànxìng) nghĩa là chậm và kiên nhẫn, mãn tính.

慢性 đọc thế nào?

慢性 đọc là mànxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 慢性 là gì?

Âm Hán Việt của 慢性 là "mạn tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.