慢性
giọng máy của trình duyệt
慢性 nghĩa là chậm và kiên nhẫn, mãn tính.
Nghĩa của 慢性
mànxìng
MẠN TÍNHTính từ- Chậm và kiên nhẫn
- Mãn tính (bệnh)
- Tác dụng chậm (ví dụ: chất độc chậm)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 慢性
Trái nghĩa
Từ ghép có 慢性
Câu hỏi thường gặp
慢性 nghĩa là gì?
慢性 (mànxìng) nghĩa là chậm và kiên nhẫn, mãn tính.
慢性 đọc thế nào?
慢性 đọc là mànxìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 慢性 là gì?
Âm Hán Việt của 慢性 là "mạn tính".