TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

急性人

jíxìngrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẤP TÍNH NHÂN

急性人 nghĩa là người nóng nảy, người dễ kích động.

Nghĩa của 急性人

jíxìngrén

CẤP TÍNH NHÂNDanh từ
  1. Người nóng nảy
  2. Người dễ kích động

Câu hỏi thường gặp

急性人 nghĩa là gì?

急性人 (jíxìngrén) nghĩa là người nóng nảy, người dễ kích động.

急性人 đọc thế nào?

急性人 đọc là jíxìngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 急性人 là gì?

Âm Hán Việt của 急性人 là "cấp tính nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.