急性肠炎 (jíxìngchángyán) nghĩa là viêm ruột cấp tính.
急性肠炎 đọc thế nào?
急性肠炎 đọc là jíxìngchángyán (pinyin).
Âm Hán Việt của 急性肠炎 là gì?
Âm Hán Việt của 急性肠炎 là "cấp tính tràng viêm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.